Nghĩa tiếng Việt
- Sự kể lại, sự kể lể.danh từ
- Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).danh từ
- Sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She began the recitation of her favorite poem.
-
Her recitation filled the classroom with sound.
-
The teacher asked for a short recitation.
-
the recitation of one's woes
sự kể lể những nỗi khổ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép