TanroDictionary Sổ từ

recitation

/ˌresɪˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kể lại, sự kể lể.danh từ
  2. Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).danh từ
  3. Sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She began the recitation of her favorite poem.

  2. Her recitation filled the classroom with sound.

  3. The teacher asked for a short recitation.

  4. the recitation of one's woes

    sự kể lể những nỗi khổ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép