Nghĩa tiếng Việt
- Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).danh từ
- Tập thơ để ngâm.danh từ
Tiếng Nhật
- 語り手かたりてngười kể chuyện
Ví dụ
-
The reciter spoke the poem with feeling.
-
She carried a reciter for the school show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép