Nghĩa tiếng Việt
- Tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường.danh từ
- Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 蛮勇ばんゆうsự liều lĩnh, cái dũng của kẻ thất phu
Ví dụ
-
His recklessness caused the bike to crash.
-
The driver’s recklessness put everyone at risk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép