TanroDictionary Sổ từ

recklessness

/ˈrekləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không lo lắng, tính không để ý tới; tính coi thường.danh từ
  2. Tính thiếu thận trọng, tính khinh suất, tính liều lĩnh, tính táo bạo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His recklessness caused the bike to crash.

  2. The driver’s recklessness put everyone at risk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép