TanroDictionary Sổ từ

reckoning

/ˈrekənɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của reckonđộng từ
  2. Sự tính, sự đếm, sự tính toán.danh từ
  3. Giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ... ).danh từ
  4. Sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
  5. Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.danh từ
  6. Điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning).danh từ
  7. phân từ hiện tại của reckonđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is reckoning the cost before buying.

  2. By my reckoning, we will arrive at noon.

  3. The reckoning showed a small extra charge.

  4. They are preparing for the day of reckoning.

  5. He made no reckoning of his past mistakes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép