Nghĩa tiếng Việt
- Sự cải tạo, sự giác ngộ.danh từ
- Sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy).danh từ
- Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.danh từ
- Sự đòi lại.danh từ
- Sự phản đối, sự khiếu nại.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép