TanroDictionary Sổ từ

reclaimation

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cải tạo, sự giác ngộ.danh từ
  2. Sự khai hoang; sự cải tạo, sự làm khô (bãi lầy).danh từ
  3. Sự thuần hoá (thú rừng); sự khai hoá.danh từ
  4. Sự đòi lại.danh từ
  5. Sự phản đối, sự khiếu nại.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép