TanroDictionary Sổ từ

recline

/rɪˈklaɪn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt, dựa, tựa, ngả, gác (đầu, tay, chân... ).động từ
  2. Nằm (trên vật gì); tựa đầu (trên vật gì); dựa, ngồi dựa.động từ
  3. (nghĩa bóng) dựa vào, ỷ vào, trông cậy vào.động từ

Tiếng Nhật

  • 倒すたおすxô ngã, quật đổ, đốn, đặt nằm, ngả (ghế)

Ví dụ

  1. He reclined the seat and rested.

  2. She reclined on the sofa after work.

  3. Do not recline on luck alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép