TanroDictionary Sổ từ

reclusion

/rɪˈkluːʒən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.danh từ
  2. Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He chose reclusion after years of travel.

  2. The prisoner lived in strict reclusion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép