Nghĩa tiếng Việt
- Sự ẩn dật; tình trạng ẩn dật.danh từ
- Tình trạng biệt giam; tình trạng cấm cố.danh từ
Tiếng Nhật
- 隔絶かくぜつsự cách biệt, cô lập, xa cách
Ví dụ
-
He chose reclusion after years of travel.
-
The prisoner lived in strict reclusion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép