Nghĩa tiếng Việt
- Công nhận, thừa nhận, chấp nhận.động từ
- Nhìn nhận.động từ
- Nhận ra.động từ
- Chấp nhận cho (một đại biểu) phát biểu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I recognise that face from school.
-
He tried to recognise the problem early.
-
I recognise your voice on the phone.
-
The chair will recognise one speaker now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép