TanroDictionary Sổ từ

recognition lag

/ ˈlæɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trễ trong nhận thức.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the recognition lag yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép