TanroDictionary Sổ từ

recognizer

/ˈrɛkɪɡˌnɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người công nhận.danh từ

Ví dụ

  1. The recognizer accepted the new name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép