Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của recollect.động từ
Tiếng Nhật
- 回顧かいこsự hồi tưởng, nhìn lại, hồi cố
Ví dụ
-
She is recollecting details from the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép