Nghĩa tiếng Việt
- Sự tái tổ hợp, sự kết hợp lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 組み替えくみかえsự sắp xếp lại, tái tổ hợp, phân loại lại
Ví dụ
-
The team studied gene recombination in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép