Nghĩa tiếng Việt
- Đáng mến (người).tính từ
- Có giá trị (vật).tính từ
- Có thể giới thiệu, có thể tiến cử (người, vật... ).tính từ
Ví dụ
-
He seems like a recommendable teacher.
-
This book is recommendable for new learners.
-
I can recommendable her for the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép