TanroDictionary Sổ từ

recommendation

/ˌrekəmenˈdeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giới thiệu, sự tiến cử.danh từ
  2. Làm cho người ta mến, đức tính làm cho có cảm tưởng tốt.danh từ
  3. Sự khuyên nhủ, sự dặn bảo.danh từ
  4. Sự gửi gắm, sự phó thác.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I wrote a letter of recommendation for him.

  2. Her kindness was a strong recommendation.

  3. He gave a clear recommendation to rest.

  4. The teacher wrote a recommendation for her.

  5. to writer in recommendation of someone

    viết thư giới thiệu ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép