TanroDictionary Sổ từ

reconsidering

/rˌiːkənsˈɪdərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reconsider.động từ

Ví dụ

  1. They are reconsidering the plan again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép