Nghĩa tiếng Việt
- Phá kỷ lục.tính từ
Tiếng Nhật
- 空前くうぜんchưa từng có, kỷ lục (vd: không tiền khoáng hậu)
- 記録的きろくてきkỷ lục, phá kỷ lục
- 前代未聞ぜんだいみもんchưa từng nghe thấy, chưa từng có tiền lệ
Ví dụ
-
It was a record-breaking jump for her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép