Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ kỷ lục.danh từ
Ví dụ
-
She became the record-holder in one season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈkɔrdˈhoʊldɜː/
She became the record-holder in one season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép