TanroDictionary Sổ từ

recorded

/rɪˈkɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của recordđộng từ

Ví dụ

  1. She recorded the meeting for later review.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép