Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recordđộng từ
Ví dụ
-
She recorded the meeting for later review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈkɔːdɪd/
She recorded the meeting for later review.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép