Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của recordđộng từ
- Sự ghi.danh từ
- phân từ hiện tại của recordđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is recording the lesson for later.
-
The recording sounded clear and natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép