Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recountđộng từ
Ví dụ
-
He recounted the story with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪkˈaʊntɪd/
He recounted the story with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép