Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recoupđộng từ
Ví dụ
-
He recouped the cost in a month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪkˈuːpt/
He recouped the cost in a month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép