Nghĩa tiếng Việt
- Có thể lấy lại, có thể giành lại, có thể tìm lại.tính từ
- Có thể bù lại, có thể đòi, có thể thu về (nợ... ).tính từ
- Có thể cứu chữa.tính từ
Ví dụ
-
The lost key was recoverable after the move.
-
The unpaid fee is recoverable from the client.
-
The patient is now recoverable with rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép