Nghĩa tiếng Việt
- Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất... ).danh từ
- Sự đòi lại được (món nợ... ).danh từ
- Sự bình phục, sự khỏi bệnh.danh từ
- Sự khôi phục lại, sự phục hồi lại.danh từ
- Miếng thủ thế lại (đánh kiếm).danh từ
- Sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her recovery took several weeks.
-
The company asked for recovery of the debt.
-
Her recovery from influenza was very fast.
-
His recovery was slow but steady.
-
The fencer made a quick recovery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép