TanroDictionary Sổ từ

recovery

/rəˈkʌvri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lấy lại được, sự tìm lại được (vật đã mất... ).danh từ
  2. Sự đòi lại được (món nợ... ).danh từ
  3. Sự bình phục, sự khỏi bệnh.danh từ
  4. Sự khôi phục lại, sự phục hồi lại.danh từ
  5. Miếng thủ thế lại (đánh kiếm).danh từ
  6. Sự lấy lại thăng bằng (sau vòng liệng xoáy trôn ốc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her recovery took several weeks.

  2. The company asked for recovery of the debt.

  3. Her recovery from influenza was very fast.

  4. His recovery was slow but steady.

  5. The fencer made a quick recovery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép