Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển.tính từ
- Làm giải trí, làm tiêu khiển.tính từ
Ví dụ
-
We planned a recreational trip to the lake.
-
The game was recreational, not competitive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép