TanroDictionary Sổ từ

recreational

/ˌrekriˈeɪʃənl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; có tính chất giải trí, có tính chất tiêu khiển.tính từ
  2. Làm giải trí, làm tiêu khiển.tính từ

Ví dụ

  1. We planned a recreational trip to the lake.

  2. The game was recreational, not competitive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép