Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của recruitđộng từ
Ví dụ
-
The club recruited two new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪkrˈuːtɪd/
The club recruited two new members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép