TanroDictionary Sổ từ

recruited

/rɪkrˈuːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của recruitđộng từ

Ví dụ

  1. The club recruited two new members.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép