Nghĩa tiếng Việt
- Sự sửa chữa, sự chữa lại; sự sửa cho thẳng.danh từ
- Sự chỉnh lưu.danh từ
- Sự cất lại, sự tinh cất.danh từ
- Sự tách sóng.danh từ
- Phép cầu trường được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rectification was mentioned in the report.
-
She saw the rectification near the door.
-
He kept the rectification in a drawer.
-
A rectification helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép