Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học).danh từ
- Mục sư (giáo hội Anh).danh từ
Tiếng Nhật
- 院長いんちょうviện trưởng, giám đốc (bệnh viện, học viện)
Ví dụ
-
The rector greeted the students at school.
-
The rector appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép