TanroDictionary Sổ từ

rector

/ˈrektə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiệu trưởng (trường đại học, trường trung học).danh từ
  2. Mục sư (giáo hội Anh).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rector greeted the students at school.

  2. The rector appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép