Nghĩa tiếng Việt
- Ruột thẳng.danh từ
Tiếng Nhật
- 直腸ちょくちょうtrực tràng
Ví dụ
-
They discussed the rectum today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrektəm/
They discussed the rectum today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép