Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của recurđộng từ
- Trở lại luôn; lại diễn ra; có định kỳ.tính từ
- Tuần hoàn.tính từ
- phân từ hiện tại của recurđộng từ
Tiếng Nhật
- 去来きょらいđi lại, lởn vởn (ý nghĩ)
Ví dụ
-
Her headache was recurring every few days.
-
The recurring noise kept us from sleeping.
-
A recurring decimal can be difficult for some students.
-
recurring decimal
số thập phân hoàn toàn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép