Nghĩa tiếng Việt
- tái chếdanh từ
- hiện tại phân từ của recycleđộng từ
- phân từ hiện tại của recycleđộng từ
Tiếng Nhật
- リサイクルtái chế
Ví dụ
-
Recycling helps reduce waste in our town.
-
She is recycling old paper at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép