Nghĩa tiếng Việt
- Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).động từ
- Chuộc lỗi.động từ
- Bù lại.động từ
- Thực hiện, giữ trọn (lời hứa... ).động từ
- Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He went to the shop to redeem his watch.
-
He tried to redeem his mistake.
-
We can redeem the time by working harder.
-
She redeemed her promise to help.
-
The story says he came to redeem humanity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép