Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng lại, sự được xây dựng lại; sự quy hoạch.danh từ
Tiếng Nhật
- 再開発さいかいはつtái phát triển, tái quy hoạch
Ví dụ
-
The city planned redevelopment of the old port.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép