Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân phối lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 再分配さいぶんぱいsự tái phân phối
Ví dụ
-
The redistribution was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌriːdɪstrɪˈbjuːʃn/
The redistribution was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép