Nghĩa tiếng Việt
- Có cổ đỏ.tính từ
- Hung dữ; độc ác.tính từ
Ví dụ
-
The rednecked bird stood in the water.
-
The rednecked dog barked at strangers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép