Nghĩa tiếng Việt
- Đáng sợ, đáng gớm (đối thủ... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 手ごわいてごわいkhó nhằn, đáng gờm, ngoan cố
Ví dụ
-
She faced a redoubtable opponent in the final.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép