Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của redoundđộng từ
Ví dụ
-
His help redounded to the team's success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈdaʊndɪd/
His help redounded to the team's success.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép