Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của redress.động từ
Tiếng Nhật
- 是正ぜせいsự điều chỉnh, sửa chữa, khắc phục
Ví dụ
-
She is redressing the problem with a new plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép