Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reduceđộng từ
Ví dụ
-
He reduced the price by half.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈdjuːst/
He reduced the price by half.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép