TanroDictionary Sổ từ

reductionism

/rɪˈdʌkʃənɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giản hoá luận.danh từ

Ví dụ

  1. Reductionism can miss the full picture.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép