Nghĩa tiếng Việt
- Dựng lại, xây lại; kiến thiết lại.động từ
- [[|]] xây dựng lại (hy vọng... ).động từ
Ví dụ
-
They will reedify the damaged bridge.
-
A kind word can reedify hope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép