Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reedit.động từ
Ví dụ
-
She is reediting the article before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈiːdɪtɪŋ/
She is reediting the article before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép