TanroDictionary Sổ từ

reediting

/rˈiːdɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reedit.động từ

Ví dụ

  1. She is reediting the article before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép