Nghĩa tiếng Việt
- Loại nút kép đối xứng khó tuột, khó tháo.danh từ
Ví dụ
-
He tied a reef-knot in the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrifˈnɑːt/
He tied a reef-knot in the rope.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép