TanroDictionary Sổ từ

reefing

/ˈrifin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cuốn buồm, cách cuốn buồm.danh từ
  2. Trang sức hình hoa (ở màn cửa sổ).danh từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reef.động từ

Ví dụ

  1. They practiced reefing the sail before sunset.

  2. The curtain had a reefing of tiny flowers.

  3. He is reefing the sail in strong wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép