Nghĩa tiếng Việt
- Đầy đá ngầm.tính từ
Ví dụ
-
We swam near the reefy coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrifi/
We swam near the reefy coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép