Nghĩa tiếng Việt
- Kéo cá lên bờ.động từ
- Thu hút mọi người, đặc biệt là khách hàng, đến.động từ
Tiếng Nhật
- 繰り入れるくりいれるchuyển (tiền) vào, thêm vào
Ví dụ
-
He reeled in a ten-pound salmon.
-
The new ad will reel in many more customers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép