Nghĩa tiếng Việt
- Sự bầu lại.danh từ
Tiếng Nhật
- 再選さいせんsự tái đắc cử, được bầu lại
Ví dụ
-
Her reelection was not a surprise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riɪˈlɛkʃən/
Her reelection was not a surprise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép