Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reel.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is reeling from the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riːlɪŋ/
She is reeling from the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép