Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem xét lại.danh từ
- sự hỏi cung lại, sự thẩm vấn lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A reexamination cleared up the mistake.
-
The reexamination lasted two hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép