TanroDictionary Sổ từ

reference

/ˈrefrəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết.danh từ
  2. Sự hỏi ý kiến.danh từ
  3. Sự xem, sự tham khảo.danh từ
  4. Sự ám chỉ, sự nói đến, sự nhắc đến.danh từ
  5. Sự liên quan, sự quan hệ, sự dính dáng tới.danh từ
  6. Sự giới thiệu, sự chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ); người giới thiệu, người chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác... ).danh từ
  7. Dấu chỉ dẫn đoạn tham khảo (trong một cuốn sách).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The case was outside the reference of the tribunal.

  2. He acted without any reference to my opinion.

  3. Please make reference to a dictionary for words.

  4. She made reference to a fact during her speech.

  5. I am writing in reference to your last email.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép