TanroDictionary Sổ từ

refill

/ˌriːˈfɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái dự trữ (để làm đầy lại); cái để thay thế (cho cái gì hỏng hoặc dùng hết).danh từ
  2. Làm cho đầy lại.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Keep a refill in the cupboard for later.

  2. Please refill my water bottle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép